Bài từ Khoa học Huyền bí - VLOS
DƯỠNG (Mộc)
1. Ý nghĩa của dưỡng:
- chăm chỉ, cẩn thận, cần cù
- chủ sự phù trì, nuôi nấng, bảo trợ, dễ nuôi súc vật
Đóng ở cung Mệnh, đương sự là con nuôi hoặc được cha mẹ nhờ người khác nuôi, dù chỉ là trên giấy tờ.
2. Ý nghĩa sao dưỡng ở các cung:
a. ở Bào:
- có anh em kết nghĩa
- có anh chị em nuôi hay dị bào
b. ở Tử:
- có nuôi hoặc có cho con nhờ người khác nuôi hộ
- có con đỡ đầu hay có khi nuôi con riêng của chồng/vợ
c. ở Phúc:
- làm con nuôi họ khác
- lập con nuôi, đỡ đầu cho người khác
d. ở Hạn:
- nếu gặp các sao bệnh tật nặng có nghĩa đau phải nằm viện.
- đau yếu lâu khỏi nếu Hạn rơi vào cung Tật.
| Tử vi đẩu số
|
| Chính tinh
|
| Tử Vi, Liêm Trinh, Thiên Đồng, Vũ Khúc, Thái Dương, Thiên Cơ
|
| Thiên Phủ, Thái Âm, Tham Lang, Cự Môn, Thiên Tướng, Thiên Lương, Thất Sát, Phá Quân
|
| Phụ tinh
|
| Thái Tuế, Tang Môn, Bạch Hổ, Ðiếu Khách, Quan Phù, Thiếu Dương, Thiếu Âm, Trực Phù, Tuế Phá, Long Đức, Phúc Đức, Tử Phù
|
| Lộc Tồn, Kình Dương, Ðà La, Quốc Ấn, Ðường Phù, Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỷ Thần, Bệnh Phù, Ðại Hao, Phục Binh, Quan Phủ
|
| Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Ðế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng
|
| Tả Phù, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Hình, Thiên Riêu, Ðẩu Quân
|
| Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý, Thai Phụ, Phong Cáo, Thiên không, Ðịa Kiếp
|
| Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc, Hóa Kỵ.
|
| Long Trì, Phượng Các, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Hỉ, Thiên Mã, Hoa Cái, Ðào Hoa, Phá Toái, Kiếp Sát, Cô Thần, Quả Tú, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư
|
| Lưu Hà, Thiên Khôi, Thiên Việt, Tuần Không, Triệt Không.
|
| Thiên Thương, Thiên Sứ, Thiên La, Ðịa Võng.
|
