Bài từ Khoa học Huyền bí - VLOS
| Tử vi đẩu số
|
| Chính tinh
|
| Tử Vi, Liêm Trinh, Thiên Đồng, Vũ Khúc, Thái Dương, Thiên Cơ
|
| Thiên Phủ, Thái Âm, Tham Lang, Cự Môn, Thiên Tướng, Thiên Lương, Thất Sát, Phá Quân
|
| Phụ tinh
|
| Thái Tuế, Tang Môn, Bạch Hổ, Ðiếu Khách, Quan Phù, Thiếu Dương, Thiếu Âm, Trực Phù, Tuế Phá, Long Đức, Phúc Đức, Tử Phù
|
| Lộc Tồn, Kình Dương, Ðà La, Quốc Ấn, Ðường Phù, Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỷ Thần, Bệnh Phù, Ðại Hao, Phục Binh, Quan Phủ
|
| Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Ðế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng
|
| Tả Phù, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Hình, Thiên Riêu, Ðẩu Quân
|
| Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý, Thai Phụ, Phong Cáo, Thiên không, Ðịa Kiếp
|
| Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc, Hóa Kỵ.
|
| Long Trì, Phượng Các, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Hỉ, Thiên Mã, Hoa Cái, Ðào Hoa, Phá Toái, Kiếp Sát, Cô Thần, Quả Tú, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư
|
| Lưu Hà, Thiên Khôi, Thiên Việt, Tuần Không, Triệt Không.
|
| Thiên Thương, Thiên Sứ, Thiên La, Ðịa Võng.
|
Hướng dẫn: Bạn cần phải thay các dữ kiện của mình tương ứng vào ô phía trên trước khi ấn nút "Viết lá số mới". Ví dụ nếu bạn sinh ngày 23 tháng 06 năm 1981, nam, tên bắt đầu là T, ngày bạn nhập lá số là 11 tháng 06 năm 2007 => bạn viết: "23061981AT11062007". Hãy sử dụng mã số 23061981AT11062007 làm tên cho các hình ảnh về lá số, chỉ tay tương ứng của lá số.
