THÔNG BÁO: Nếu đôi khi tự nhiên bạn không vào được Khoa học Huyền bí - VLOS thì hãy sử dụng phần mềm UltraSurf. Xem hướng dẫn sử dụng phần mềm tại đây.

KHHB:Thiên văn

Bài từ Khoa học Huyền bí - VLOS

Bước tới: menu, tìm kiếm
Giới thiệu   Chiêm tinh   Thiên văn   Thần thoại   Xem số   Tin tức    


Danh sách các chòm sao theo Ptolemy

Tiên Nữ (Andromeda) • Tức Đồng (Aquarius) • Thiên Ưng (Aquila) • Thiên Đàn (Ara) • Argo NavisBạch Dương (Aries) • Ngự Phu (Auriga) • Mục Phu (Boötes) • Cự Giải (Cancer) • Đại Khuyển (Canis Major) • Tiểu Khuyển (Canis Minor) • Ma Kiết (Capricornus) • Tiên Hậu (Cassiopeia) • Bán Nhân Mã (Centaurus) • Tiên Vương (Cepheus) • Kình Ngư (Cetus) • Nam Miện (Corona Australis) • Bắc Miện (Corona Borealis) • Ô Nha (Corvus) • Cự Tước (Crater) • Thiên Nga (Cygnus) • Hải Đồn (Delphinus) • Thiên Long (Draco) • Tiểu Mã (Equuleus) • Ba Giang (Eridanus) • Song Tử (Gemini) • Vũ Tiên (Hercules) • Trường Xà (Hydra) • Sư Tử (Leo) • Thiên Thố (Lepus) • Thiên Xứng (Libra) • Thiên Lang (Lupus) • Thiên Cầm (Lyra) • Xà Phu (Ophiuchus) • Lạp Hộ (Orion) • Phi Mã (Pegasus) • Anh Tiên (Perseus) • Song Ngư (Pisces) • Nam Ngư (Piscis Austrinus) • Thiên Tiễn (Sagitta) • Nhân Mã (Sagittarius) • Thiên Hạt (Scorpius) • Cự Xà (Serpens) • Kim Ngưu (Taurus) • Tam Giác (Triangulum) • Đại Hùng (Ursa Major) • Tiểu Hùng (Ursa Minor) • Thất Nữ (Virgo)


Tên Hán Việt của 88 chòm sao hiện đại, xếp theo thứ tự của danh sách tên Latinh

Tiên Nữ (Andromeda) • Tức Đồng (Antlia) • Thiên Yến (Apus) • Bảo Bình (Aquarius) Aquarius.svgThiên Ưng (Aquila) • Thiên Đàn (Ara) • Bạch Dương (Aries) Aries.svgNgự Phu (Auriga) • Mục Phu (Boötes) • Điêu Cụ (Caelum) • Lộc Báo (Camelopardalis) • Cự Giải (Cancer) Cancer.svgLạp Khuyển (Canes Venatici) • Đại Khuyển (Canis Major) • Tiểu Khuyển (Canis Minor) • Ma Kiết (Capricornus) Capricorn.svgThuyền Để (Carina) • Tiên Hậu (Cassiopeia) • Bán Nhân Mã (Centaurus) • Tiên Vương (Cepheus) • Kình Ngư (Cetus) • Yển Diên (Chamaeleon) • Viên Quy (Circinus) • Thiên Cáp (Columba) • Hậu Phát (Coma Berenices) • Nam Miện (Corona Australis) • Bắc Miện (Corona Borealis) • Ô Nha (Corvus) • Cự Tước (Crater) • Nam Thập Tự (Crux) • Thiên Nga (Cygnus) • Hải Đồn (Delphinus) • Kiếm Ngư (Dorado) • Thiên Long (Draco) • Tiểu Mã (Equuleus) • Ba Giang (Eridanus) • Thiên Lô (Fornax) • Song Tử (Gemini) Gemini.svgThiên Hạc (Grus) • Vũ Tiên (Hercules) • Thời Chung (Horologium) • Trường Xà (Hydra) • Thủy Xà (Hydrus) • Ấn Đệ An (Indus) • Hiết Hổ (Lacerta) • Sư Tử (Leo) Leo.svgTiểu Sư (Leo Minor) • Thiên Thố (Lepus) • Thiên Xứng (Libra) Libra.svgThiên Lang (Lupus) • Thiên Miêu (Lynx) • Thiên Cầm (Lyra) • Sơn Án (Mensa) • Hiển Vi Kính (Microscopium) • Kỳ Lân (Monoceros) • Thương Dăng (Musca) • Củ Xích (Norma) • Nam Cực (Octans) • Xà Phu (Ophiuchus) • Lạp Hộ (Orion) • Khổng Tước (Pavo) • Phi Mã (Pegasus) • Anh Tiên (Perseus) • Phượng Hoàng (Phoenix) • Hội Giá (Pictor) • Song Ngư (Pisces) Pisces.svgNam Ngư (Piscis Austrinus) • Thuyền Vĩ (Puppis) • La Bàn (Pyxis) • Võng Cổ (Reticulum) • Thiên Tiễn (Sagitta) • Nhân Mã (Sagittarius) Sagittarius.svgThiên Hạt (Scorpius) Scorpio.svgNgọc Phu (Sculptor) • Thuẫn Bài (Scutum) • Cự Xà (Serpens) • Lục Phân Nghi (Sextans) • Kim Ngưu (Taurus) Taurus.svgViễn Vọng Kính (Telescopium) • Tam Giác (Triangulum) • Nam Tam Giác (Triangulum Australe) • Đỗ Quyên (Tucana) • Đại Hùng (Ursa Major) • Tiểu Hùng (Ursa Minor) • Thuyền Phàm (Vela) • Thất Nữ (Virgo) Virgo.svgPhi Ngư (Volans) • Hồ Ly (Vulpecula)

Tiêu bản:Sửa




Ý KIẾN CỦA BẠN
 
Gõ tiếng Việt có dấu:
(Hỗ trợ định dạng wikitext)
Công cụ cá nhân