Bài từ Khoa học Huyền bí - VLOS
TỬ (Thủy)
1. Ý nghĩa của tử:
- thâm trầm, kín đáo
- hay suy nghĩ sâu sa, tính toán kỹ lưỡng, có kế hoạch
- đa sầu đa cảm, bi quan
- làm giảm phúc thọ, chủ sự chết chóc, tang thương, sầu thảm
2. Ý nghĩa của tử ở các cung:
a. ở Tài, Điền:
- có tiền của bí mật
- có quý vật chôn giấu
- có khả năng giữ của, tính cẩn thận khi tiêu cài, cần kiệm nếu không nói là hà tiện
b. ở Phúc, Tử:
- Tử Tuyệt Tướng Binh: trong họ có người chết trận hay bị ám sát
- làm giảm số con cái
| Tử vi đẩu số
|
| Chính tinh
|
| Tử Vi, Liêm Trinh, Thiên Đồng, Vũ Khúc, Thái Dương, Thiên Cơ
|
| Thiên Phủ, Thái Âm, Tham Lang, Cự Môn, Thiên Tướng, Thiên Lương, Thất Sát, Phá Quân
|
| Phụ tinh
|
| Thái Tuế, Tang Môn, Bạch Hổ, Ðiếu Khách, Quan Phù, Thiếu Dương, Thiếu Âm, Trực Phù, Tuế Phá, Long Đức, Phúc Đức, Tử Phù
|
| Lộc Tồn, Kình Dương, Ðà La, Quốc Ấn, Ðường Phù, Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỷ Thần, Bệnh Phù, Ðại Hao, Phục Binh, Quan Phủ
|
| Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Ðế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng
|
| Tả Phù, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Hình, Thiên Riêu, Ðẩu Quân
|
| Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý, Thai Phụ, Phong Cáo, Thiên không, Ðịa Kiếp
|
| Hóa Khoa, Hóa Quyền, Hóa Lộc, Hóa Kỵ.
|
| Long Trì, Phượng Các, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Hỉ, Thiên Mã, Hoa Cái, Ðào Hoa, Phá Toái, Kiếp Sát, Cô Thần, Quả Tú, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư
|
| Lưu Hà, Thiên Khôi, Thiên Việt, Tuần Không, Triệt Không.
|
| Thiên Thương, Thiên Sứ, Thiên La, Ðịa Võng.
|
